|
cho bảng dữ liệu sau đây :
Khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của Việt Nam(Đơn vị : triệu tấn /km )
| Năm |
Đường sắt |
Đường bộ |
Đường sông |
Đường biển |
|
1990
1998
|
847,0
1.470,0
|
1.631,0
4.151,6
|
1.749,0
2.968,4
|
8.313,1
23.596,6
|
Hãy nhận xét về tình hình và cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển của nước ta trong thời kì 1990 đến 1998
|
|
Loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức hiện nay là:
|
|
Yếu tố khí hậu có ảnh hưởng xấu, kéo dài đối với các ngành kinh tế biển:
|
|
Đối với khách du lịch thì bãi tắm sạch đẹp, khí hậu tốt, hoạt động quanh năm ở nước ta là:
|
|
Tỉ trọng dịch vụ trong GDP của Hoa Kì năm 2004?
|
|
Đặc điểm nguồn lao động ở khu vực Đông Nam Á là ?
|
|
Để tạo nên những chuyển biến về mặt kinh tế- xã hội, vấn đề chủ yếu đối với ngành GTVT là:
|
|
Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với Vận tải quốc tế?
|
|
Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận tải giữa các vùng trong nước?
|
|
Trong các ngành sau, ngành nào vừa mang tính chất sản xuất vật chất, vừa mang tính chất dịch vụ?
|
|
Lễ hội kéo dài nhất trong năm ở nước ta là:
|
|
Hoạt động có vai trò quan trọng nhất trong kinh tế đối ngoại của nước ta là:
|
|
Nguyên nhân chính làm dẫn tới tăng trưởng xuất khẩu của nước ta trong thời gian vừa qua là:
|
|
Thị trường xuất khẩu lớn nhất hiện nay của nước ta là:
|
|
Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:
|