|
Tính tích phân:

|
|
Một hộp đựng 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi. trong đó có 2 viên bi xanh, nhiều nhất 2 viên bi vàng và phải có đủ 3 màu.
|
|
Giải các phương trình:
1. 
2. 
|
|
Trong không gian với hệ toạ độ xyoz. cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) có phương trình
d: 
(P) 2x+y -2z +2 =0
Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng d tiếp xúc với mặt phẳng (P) và có bán kính bằng 1.
|
|
Cho a,b, c lần lượt là các cạnh đối diẹn với các góc A,B,C của tam giaic ABC. chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông nếu có:

|
|
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ OXY cho tam giác ABC có A(1;-1) ; B(-2; 4) và C(3,5) . Gọi K là trung điểm của cạnh AC: H là hình chiếu của điểm A lên cạnh BK.
a. viết phương trình đường thẳng (AH).
b, Tính diện tích tam giác ABK.
|
|
Câu V.b: Phân ban
1. Giải phương trình: 
2. Cho hình chóp đáy hình thang, 
H là hình chiếu của A lên SB. Chứng minh tam giác SCD vuông và tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD)
|
|
Câu IVa. Không phân ban:
1. Tìm hệ số của trong khai triển đa thức: 
2. Trong mặt phẳng cho đường tròn : 
Tìm m để tồn tại duy nhất một điểm P mà từ đó kẻ được 2 tiếp tuyến PA,PB tới (C) (A,B là các tiếp điểm) sao cho tam giác PAB đều
|
|
Câu IV
1. Tính: 
2. 
|
|
Câu III.
Trong không gian cho 
1. Viết phương trình d đi qua trọng tâm tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB)
2. Tìm nhỏ nhất
|
|
Câu II.
1. Giải phương trình : 
2. Tìm giá trị của m để hệ phương trình sau có nghiệm thực:

|
|
Câu I. Cho hàm số (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2. Tìm biết tiếp tuyến tại M của (C) cắt trục Ox, Oy tại A,B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1/4
|
|
Theo chương trình phân ban thí điểm
Giải bất phương trình: 
|
|
Dành cho không phân ban:
1. Trong mặt phẳng cho tam giác . Gọi H là chân đường cao kẻ từ B, M và N là trung điểm của các cạnh AB và BC. Viết phương trình đường tròn đi qua các điểm H, M, N
2. CMR: 
|
|
1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

2. . Tìm giá trị nhỏ nhất của:

|